SLES – Sodium lauryl ether sulfate

Liên hệ

Xuất xứ:ADC Chemical

Mô tả

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) dung dịch đặc sánh, không mùi, màu trắng trong hoặc trắng ngà vàng.

Là chất hoạt động bề mặt, mang điện tích âm, hoạt động theo cơ chế tương tự như xà phòng.

Khối lượng phân tử 288,372 g/mol, nhiệt độ nóng chảy 206oC.

Quý khách mua hàng xin liên hệ
Hotline : 0978 795 998

Sodium lauryl ether sulfate có công thức hóa học là: CH3(CH2)10CH2(OCH2CH2)nOSO3Na

Tên gọi khác: Natri laurinsunfate, natri lauryl ete sunfat

Tính chất vật lý và hóa học:

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) dung dịch đặc sánh, không mùi, màu trắng trong hoặc trắng ngà vàng.

Là chất hoạt động bề mặt, mang điện tích âm, hoạt động theo cơ chế tương tự như xà phòng.

Khối lượng phân tử 288,372 g/mol, nhiệt độ nóng chảy 206oC, LD50 1280 ppm (chuột, miệng) .

Khối lượng riêng: 1,05 g/cm³.

Khối lượng mol: khoảng 420 g/mol.
Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được điều chế bằng ethoxylation của rượu dodecyl.

Một số ứng dụng:

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) là một chất tạo bọt rẻ tiền và hiệu quả, được sử dụng trong nhiều sản phẩm mỹ phẩm để làm sạch.

Khi được sử dụng trong các loại mỹ phẩm, nồng độ Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được coi là an toàn cho người dùng. Bởi vì loại bọt của loại hóa chất này tạo ra là khá bền, độ đặc của bọt cao, bọt rất dày, hoạt tính bề mặt thấp nên ít gây hại đến da.

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được sử dụng như là một chất tạo bọt, tạo độ nhớt trong các sản phẩm tẩy rửa như nước rửa chén,nước rửa xe và mỹ phẩm sữa tắm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và dầu gội, đặc biệt là các sản phẩm cần độ pH thấp.

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) cũng được sử dụng trong làm bọt chữa cháy.

Ngoài ra trong ngành dược, hóa chất này được dùng để tạo viên sủi và tạo protein như một chất điện ly.

Lưu ý: 

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) là chất gây kích ứng da, khi sử dụng cần chú ý tới liều lượng, sử dụng kết hợp với các thành phần khác để giảm kích ứng da.